TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铸件

zhùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑄件

Âm Hán Việt CHÚ KIỆN

铸件 nghĩa là vật đúc.

Nghĩa của 铸件

zhùjiàn

CHÚ KIỆNDanh từphồn thể 鑄件
  1. Vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn)

Câu hỏi thường gặp

铸件 nghĩa là gì?

铸件 (zhùjiàn) nghĩa là vật đúc.

铸件 đọc thế nào?

铸件 đọc là zhùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铸件 là gì?

Âm Hán Việt của 铸件 là "chú kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.