TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺平

pūpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪平

Âm Hán Việt PHÔ BÌNH

铺平 nghĩa là trải ra, lát.

Nghĩa của 铺平

pūpíng

PHÔ BÌNHĐộng từphồn thể 鋪平
  1. Trải ra (vật liệu)
  2. Lát (đường, lối đi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

铺平 nghĩa là gì?

铺平 (pūpíng) nghĩa là trải ra, lát.

铺平 đọc thế nào?

铺平 đọc là pūpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺平 là gì?

Âm Hán Việt của 铺平 là "phô bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.