TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺底

pùdǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪底

Âm Hán Việt PHỐ ĐỂ

铺底 nghĩa là Trang thiết bị cửa hàng.

Nghĩa của 铺底

pùdǐ

PHỐ ĐỂphồn thể 鋪底
  1. Trang thiết bị cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

铺底 nghĩa là gì?

铺底 (pùdǐ) nghĩa là Trang thiết bị cửa hàng.

铺底 đọc thế nào?

铺底 đọc là pùdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺底 là gì?

Âm Hán Việt của 铺底 là "phố để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.