TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺张浪费

pūzhānglàngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪張浪費

Âm Hán Việt PHÔ TRƯƠNG LÃNG PHÍ

铺张浪费 nghĩa là Lãng phí và hoang phí.

Nghĩa của 铺张浪费

pūzhānglàngfèi

PHÔ TRƯƠNG LÃNG PHÍCụm từphồn thể 鋪張浪費
  1. thành ngữ Lãng phí và hoang phí

Câu hỏi thường gặp

铺张浪费 nghĩa là gì?

铺张浪费 (pūzhānglàngfèi) nghĩa là Lãng phí và hoang phí.

铺张浪费 đọc thế nào?

铺张浪费 đọc là pūzhānglàngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺张浪费 là gì?

Âm Hán Việt của 铺张浪费 là "phô trương lãng phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.