TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺摆

pūbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪擺

Âm Hán Việt PHÔ BÃI

铺摆 nghĩa là trưng bày, bày biện.

Nghĩa của 铺摆

pūbǎi

PHÔ BÃIphồn thể 鋪擺
  1. Trưng bày (hàng hóa)
  2. Bày biện

Câu hỏi thường gặp

铺摆 nghĩa là gì?

铺摆 (pūbǎi) nghĩa là trưng bày, bày biện.

铺摆 đọc thế nào?

铺摆 đọc là pūbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺摆 là gì?

Âm Hán Việt của 铺摆 là "phô bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.