铺排
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋪排
铺排 nghĩa là sắp xếp.
Nghĩa của 铺排
pūpái
PHÔ BÀIĐộng từ, Tính từphồn thể 鋪排- Sắp xếp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铺排
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
铺排 nghĩa là gì?
铺排 (pūpái) nghĩa là sắp xếp.
铺排 đọc thế nào?
铺排 đọc là pūpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 铺排 là gì?
Âm Hán Việt của 铺排 là "phô bài".