TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺排

pūpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪排

Âm Hán Việt PHÔ BÀI

铺排 nghĩa là sắp xếp.

Nghĩa của 铺排

pūpái

PHÔ BÀIĐộng từ, Tính từphồn thể 鋪排
  1. Sắp xếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铺排

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

铺排 nghĩa là gì?

铺排 (pūpái) nghĩa là sắp xếp.

铺排 đọc thế nào?

铺排 đọc là pūpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺排 là gì?

Âm Hán Việt của 铺排 là "phô bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.