TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺摊

pūtan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪攤

Âm Hán Việt PHÔ THAN

铺摊 nghĩa là trải ra, trưng bày.

Nghĩa của 铺摊

pūtan

PHÔ THANphồn thể 鋪攤
  1. Trải ra
  2. Trưng bày
  3. Bày một quầy hàng

Câu hỏi thường gặp

铺摊 nghĩa là gì?

铺摊 (pūtan) nghĩa là trải ra, trưng bày.

铺摊 đọc thế nào?

铺摊 đọc là pūtan (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺摊 là gì?

Âm Hán Việt của 铺摊 là "phô than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.