TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺陈

pūchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪陳

Âm Hán Việt PHÔ TRẦN

铺陈 nghĩa là sắp xếp, trải ra.

Nghĩa của 铺陈

pūchén

PHÔ TRẦNĐộng từ, Danh từphồn thể 鋪陳
  1. Sắp xếp
  2. Trải ra
  3. Tường thuật chi tiết
  4. Mô tả dài dòng
  5. Triển khai

Câu hỏi thường gặp

铺陈 nghĩa là gì?

铺陈 (pūchén) nghĩa là sắp xếp, trải ra.

铺陈 đọc thế nào?

铺陈 đọc là pūchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺陈 là gì?

Âm Hán Việt của 铺陈 là "phô trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.