TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

链式反应

liànshìfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏈式反應

Âm Hán Việt LIÊN THỨC PHẢN ỨNG

链式反应 nghĩa là phản ứng dây chuyền.

Nghĩa của 链式反应

liànshìfǎnyìng

LIÊN THỨC PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 鏈式反應
  1. Phản ứng dây chuyền

Câu hỏi thường gặp

链式反应 nghĩa là gì?

链式反应 (liànshìfǎnyìng) nghĩa là phản ứng dây chuyền.

链式反应 đọc thế nào?

链式反应 đọc là liànshìfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 链式反应 là gì?

Âm Hán Việt của 链式反应 là "liên thức phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.