TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

链子

liànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏈子

Âm Hán Việt LIÊN TỬ

链子 nghĩa là dây xích.

Nghĩa của 链子

liànzi

LIÊN TỬDanh từphồn thể 鏈子
  1. Dây xích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 链子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

链子 nghĩa là gì?

链子 (liànzi) nghĩa là dây xích.

链子 đọc thế nào?

链子 đọc là liànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 链子 là gì?

Âm Hán Việt của 链子 là "liên tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.