TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

链球

liànqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏈球

Âm Hán Việt LIÊN CẦU

链球 nghĩa là ném búa, ném tạ.

Nghĩa của 链球

liànqiú

LIÊN CẦUDanh từphồn thể 鏈球
  1. điền kinh Ném búa
  2. Ném tạ

Từ ghép có 链球

Câu hỏi thường gặp

链球 nghĩa là gì?

链球 (liànqiú) nghĩa là ném búa, ném tạ.

链球 đọc thế nào?

链球 đọc là liànqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 链球 là gì?

Âm Hán Việt của 链球 là "liên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.