TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

链路层

liànlùcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏈路層

Âm Hán Việt LIÊN LỘ TẦNG

链路层 nghĩa là tầng liên kết.

Nghĩa của 链路层

liànlùcéng

LIÊN LỘ TẦNGphồn thể 鏈路層
  1. Tầng liên kết

Câu hỏi thường gặp

链路层 nghĩa là gì?

链路层 (liànlùcéng) nghĩa là tầng liên kết.

链路层 đọc thế nào?

链路层 đọc là liànlùcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 链路层 là gì?

Âm Hán Việt của 链路层 là "liên lộ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.