TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铿

kēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏗

Âm Hán Việt KHANH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khanh

铿 nghĩa là âm vang.

Nghĩa của 铿

kēng

KHANHphồn thể 鏗
  1. từ tượng thanh Âm vang
  2. Tiếng kim loại leng keng
  3. Đánh

Từ ghép có 铿

Câu hỏi thường gặp

铿 nghĩa là gì?

铿 (kēng) nghĩa là âm vang.

铿 đọc thế nào?

铿 đọc là kēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铿 là gì?

Âm Hán Việt của 铿 là "khanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.