TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销势

xiāoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷勢

Âm Hán Việt TIÊU THẾ

销势 nghĩa là bán hàng.

Nghĩa của 销势

xiāoshì

TIÊU THẾphồn thể 銷勢
  1. Bán hàng

Câu hỏi thường gặp

销势 nghĩa là gì?

销势 (xiāoshì) nghĩa là bán hàng.

销势 đọc thế nào?

销势 đọc là xiāoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 销势 là gì?

Âm Hán Việt của 销势 là "tiêu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.