销
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銷
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu
销 nghĩa là nấu chảy, hủy, thủ tiêu.
Nghĩa của 销
xiāo
TIÊUphồn thể 銷- Nấu chảy (kim loại)
- Hủy; thủ tiêu
- Bán
- Tiêu tốn; tiêu xài
- Chốt; bu lông
- Gài bằng chốt hoặc bu lông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 销
Đồng nghĩa
Từ ghép có 销
Thành ngữ có 销
Câu hỏi thường gặp
销 nghĩa là gì?
销 (xiāo) nghĩa là nấu chảy, hủy, thủ tiêu.
销 đọc thế nào?
销 đọc là xiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 销 là gì?
Âm Hán Việt của 销 là "tiêu".