TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销号

xiāohào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷號

Âm Hán Việt TIÊU HIỆU

销号 nghĩa là đóng tài khoản, hủy số.

Nghĩa của 销号

xiāohào

TIÊU HIỆUĐộng từphồn thể 銷號
  1. Đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

销号 nghĩa là gì?

销号 (xiāohào) nghĩa là đóng tài khoản, hủy số.

销号 đọc thế nào?

销号 đọc là xiāohào (pinyin).

Âm Hán Việt của 销号 là gì?

Âm Hán Việt của 销号 là "tiêu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.