TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销售额

xiāoshòu'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷售額

Âm Hán Việt TIÊU THỤ NGẠCH

销售额 nghĩa là số liệu bán hàng.

Nghĩa của 销售额

xiāoshòu'é

TIÊU THỤ NGẠCHDanh từphồn thể 銷售額
  1. Số liệu bán hàng
  2. Tổng thu nhập từ bán hàng
  3. Doanh thu

Câu hỏi thường gặp

销售额 nghĩa là gì?

销售额 (xiāoshòu'é) nghĩa là số liệu bán hàng.

销售额 đọc thế nào?

销售额 đọc là xiāoshòu'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 销售额 là gì?

Âm Hán Việt của 销售额 là "tiêu thụ ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.