TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销声匿迹

xiāoshēngnìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷聲匿跡

Âm Hán Việt TIÊU THANH NẶC TÍCH

销声匿迹 nghĩa là Biến mất không dấu vết.

Nghĩa của 销声匿迹

xiāoshēngnìjì

TIÊU THANH NẶC TÍCHCụm từphồn thể 銷聲匿跡
  1. thành ngữ Biến mất không dấu vết
  2. Ẩn mình

Câu hỏi thường gặp

销声匿迹 nghĩa là gì?

销声匿迹 (xiāoshēngnìjì) nghĩa là Biến mất không dấu vết.

销声匿迹 đọc thế nào?

销声匿迹 đọc là xiāoshēngnìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 销声匿迹 là gì?

Âm Hán Việt của 销声匿迹 là "tiêu thanh nặc tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.