TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销帐

xiāozhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷帳

Âm Hán Việt TIÊU TRƯỚNG

销帐 nghĩa là xoá sổ, huỷ tài khoản.

Nghĩa của 销帐

xiāozhàng

TIÊU TRƯỚNGphồn thể 銷帳
  1. Xoá sổ
  2. Huỷ tài khoản
  3. Kẻ vạch dưới

Câu hỏi thường gặp

销帐 nghĩa là gì?

销帐 (xiāozhàng) nghĩa là xoá sổ, huỷ tài khoản.

销帐 đọc thế nào?

销帐 đọc là xiāozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 销帐 là gì?

Âm Hán Việt của 销帐 là "tiêu trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.