TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销案

xiāo'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷案

Âm Hán Việt TIÊU ÁN

销案 nghĩa là kết thúc vụ án, khép lại vụ án.

Nghĩa của 销案

xiāo'àn

TIÊU ÁNĐộng từphồn thể 銷案
  1. Kết thúc vụ án
  2. Khép lại vụ án (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

销案 nghĩa là gì?

销案 (xiāo'àn) nghĩa là kết thúc vụ án, khép lại vụ án.

销案 đọc thế nào?

销案 đọc là xiāo'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 销案 là gì?

Âm Hán Việt của 销案 là "tiêu án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.