TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销户

xiāohù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷戶

Âm Hán Việt TIÊU HỘ

销户 nghĩa là đóng tài khoản.

Nghĩa của 销户

xiāohù

TIÊU HỘĐộng từphồn thể 銷戶
  1. Đóng tài khoản
  2. Huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó

Câu hỏi thường gặp

销户 nghĩa là gì?

销户 (xiāohù) nghĩa là đóng tài khoản.

销户 đọc thế nào?

销户 đọc là xiāohù (pinyin).

Âm Hán Việt của 销户 là gì?

Âm Hán Việt của 销户 là "tiêu hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.