TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销赃

xiāozāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷贓

Âm Hán Việt TIÊU TANG

销赃 nghĩa là Tiêu thụ hàng đánh cắp.

Nghĩa của 销赃

xiāozāng

TIÊU TANGĐộng từphồn thể 銷贓
  1. Tiêu thụ hàng đánh cắp

Câu hỏi thường gặp

销赃 nghĩa là gì?

销赃 (xiāozāng) nghĩa là Tiêu thụ hàng đánh cắp.

销赃 đọc thế nào?

销赃 đọc là xiāozāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 销赃 là gì?

Âm Hán Việt của 销赃 là "tiêu tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.