TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销行

xiāoxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷行

Âm Hán Việt TIÊU HÀNH

销行 nghĩa là bán, đang được bán.

Nghĩa của 销行

xiāoxíng

TIÊU HÀNHĐộng từphồn thể 銷行
  1. Bán
  2. Đang được bán
  3. Được bán

Câu hỏi thường gặp

销行 nghĩa là gì?

销行 (xiāoxíng) nghĩa là bán, đang được bán.

销行 đọc thế nào?

销行 đọc là xiāoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 销行 là gì?

Âm Hán Việt của 销行 là "tiêu hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.