销量
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銷量
销量 nghĩa là khối lượng bán ra.
Nghĩa của 销量
xiāoliàng
TIÊU LƯỢNGDanh từphồn thể 銷量- Khối lượng bán ra
Câu ví dụ với 销量
- 这本是上个礼拜销量最高的书。 Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
销量 nghĩa là gì?
销量 (xiāoliàng) nghĩa là khối lượng bán ra.
销量 đọc thế nào?
销量 đọc là xiāoliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 销量 là gì?
Âm Hán Việt của 销量 là "tiêu lượng".