TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁国

suǒguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖國

Âm Hán Việt TỎA QUỐC

锁国 nghĩa là bế quan toả cảng, đất nước đóng cửa.

Nghĩa của 锁国

suǒguó

TỎA QUỐCĐộng từphồn thể 鎖國
  1. Bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài
  2. Đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.)

Từ ghép có 锁国

Câu hỏi thường gặp

锁国 nghĩa là gì?

锁国 (suǒguó) nghĩa là bế quan toả cảng, đất nước đóng cửa.

锁国 đọc thế nào?

锁国 đọc là suǒguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁国 là gì?

Âm Hán Việt của 锁国 là "tỏa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.