TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭关锁国

bìguānsuǒguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉關鎖國

Âm Hán Việt BẾ QUAN TỎA QUỐC

闭关锁国 nghĩa là Đóng cửa ải và niêm phong đất nước.

Nghĩa của 闭关锁国

bìguānsuǒguó

BẾ QUAN TỎA QUỐCCụm từphồn thể 閉關鎖國
  1. Đóng cửa ải và niêm phong đất nước
  2. Đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

闭关锁国 nghĩa là gì?

闭关锁国 (bìguānsuǒguó) nghĩa là Đóng cửa ải và niêm phong đất nước.

闭关锁国 đọc thế nào?

闭关锁国 đọc là bìguānsuǒguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭关锁国 là gì?

Âm Hán Việt của 闭关锁国 là "bế quan tỏa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.