TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锁门

suǒmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎖門

Âm Hán Việt TỎA MÔN

锁门 nghĩa là khóa cửa.

Nghĩa của 锁门

suǒmén

TỎA MÔNĐộng từphồn thể 鎖門
  1. Khóa cửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 锁门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

锁门 nghĩa là gì?

锁门 (suǒmén) nghĩa là khóa cửa.

锁门 đọc thế nào?

锁门 đọc là suǒmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 锁门 là gì?

Âm Hán Việt của 锁门 là "tỏa môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.