TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锂离子电池

lǐlízǐdiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋰離子電池

Âm Hán Việt LÝ LY TỬ ĐIỆN TRÌ

锂离子电池 nghĩa là Pin lithium ion.

Nghĩa của 锂离子电池

lǐlízǐdiànchí

LÝ LY TỬ ĐIỆN TRÌphồn thể 鋰離子電池
  1. Pin lithium ion

Câu hỏi thường gặp

锂离子电池 nghĩa là gì?

锂离子电池 (lǐlízǐdiànchí) nghĩa là Pin lithium ion.

锂离子电池 đọc thế nào?

锂离子电池 đọc là lǐlízǐdiànchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 锂离子电池 là gì?

Âm Hán Việt của 锂离子电池 là "lý ly tử điện trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.