TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锄

chú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋤

Âm Hán Việt SỪ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sừ

锄 nghĩa là cái cuốc, cuốc hoặc đào.

Nghĩa của 锄

chú

SỪphồn thể 鋤
  1. Cái cuốc
  2. Cuốc hoặc đào
  3. Làm cỏ
  4. Loại bỏ

Từ ghép có 锄

Thành ngữ có 锄

  • 锄强扶弱 — Trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Câu hỏi thường gặp

锄 nghĩa là gì?

锄 (chú) nghĩa là cái cuốc, cuốc hoặc đào.

锄 đọc thế nào?

锄 đọc là chú (pinyin).

Âm Hán Việt của 锄 là gì?

Âm Hán Việt của 锄 là "sừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.