锉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銼, 剉
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tọa, tỏa, tòa Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
锉 nghĩa là cái giũa, giũa.
Nghĩa của 锉
cuò
phồn thể 銼- Cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn)
- Giũa
- Giũa (động từ)
cuò
TỎAphồn thể 剉- văn học Làm gãy (xương)
- văn học Cắt
- Chặt
- Biến thể của 锉 (cuò)
Câu hỏi thường gặp
锉 nghĩa là gì?
锉 (cuò) nghĩa là cái giũa, giũa.
锉 đọc thế nào?
锉 đọc là cuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 锉 là gì?
Âm Hán Việt của 锉 là "tỏa".