TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锉

cuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銼, 剉

Âm Hán Việt TỎA
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tọa, tỏa, tòa Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

锉 nghĩa là cái giũa, giũa.

Nghĩa của 锉

cuò

phồn thể 銼
  1. Cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn)
  2. Giũa
  3. Giũa (động từ)

cuò

TỎAphồn thể 剉
  1. văn học Làm gãy (xương)
  2. văn học Cắt
  3. Chặt
  4. Biến thể của 锉 (cuò)

Câu hỏi thường gặp

锉 nghĩa là gì?

锉 (cuò) nghĩa là cái giũa, giũa.

锉 đọc thế nào?

锉 đọc là cuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 锉 là gì?

Âm Hán Việt của 锉 là "tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.