TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锋芒毕露

fēngmángbìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋒芒畢露

Âm Hán Việt PHONG MANG TẤT LỘ

锋芒毕露 nghĩa là phô diễn tài năng.

Nghĩa của 锋芒毕露

fēngmángbìlù

PHONG MANG TẤT LỘCụm từphồn thể 鋒芒畢露
  1. Phô diễn tài năng

Câu hỏi thường gặp

锋芒毕露 nghĩa là gì?

锋芒毕露 (fēngmángbìlù) nghĩa là phô diễn tài năng.

锋芒毕露 đọc thế nào?

锋芒毕露 đọc là fēngmángbìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 锋芒毕露 là gì?

Âm Hán Việt của 锋芒毕露 là "phong mang tất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.