TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锋芒内敛

fēngmángnèiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋒芒內斂

Âm Hán Việt PHONG MANG NỘI LIỄM

锋芒内敛 nghĩa là Có tài nhưng khiêm tốn.

Nghĩa của 锋芒内敛

fēngmángnèiliǎn

PHONG MANG NỘI LIỄMphồn thể 鋒芒內斂
  1. thành ngữ Có tài nhưng khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

锋芒内敛 nghĩa là gì?

锋芒内敛 (fēngmángnèiliǎn) nghĩa là Có tài nhưng khiêm tốn.

锋芒内敛 đọc thế nào?

锋芒内敛 đọc là fēngmángnèiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 锋芒内敛 là gì?

Âm Hán Việt của 锋芒内敛 là "phong mang nội liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.