TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐意

ruìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳意

Âm Hán Việt NHUỆ Ý

锐意 nghĩa là quyết tâm mãnh liệt, không sợ hãi.

Nghĩa của 锐意

ruìyì

NHUỆ ÝTính từphồn thể 銳意
  1. Quyết tâm mãnh liệt
  2. Không sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

锐意 nghĩa là gì?

锐意 (ruìyì) nghĩa là quyết tâm mãnh liệt, không sợ hãi.

锐意 đọc thế nào?

锐意 đọc là ruìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐意 là gì?

Âm Hán Việt của 锐意 là "nhuệ ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.