TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐化

ruìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳化

Âm Hán Việt NHUỆ HÓA

锐化 nghĩa là làm cho sắc nét.

Nghĩa của 锐化

ruìhuà

NHUỆ HÓAphồn thể 銳化
  1. Làm cho sắc nét

Từ ghép có 锐化

Câu hỏi thường gặp

锐化 nghĩa là gì?

锐化 (ruìhuà) nghĩa là làm cho sắc nét.

锐化 đọc thế nào?

锐化 đọc là ruìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐化 là gì?

Âm Hán Việt của 锐化 là "nhuệ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.