TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐气

ruìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳氣

Âm Hán Việt NHUỆ KHÍ

锐气 nghĩa là tinh thần sắc bén, nhiệt huyết.

Nghĩa của 锐气

ruìqì

NHUỆ KHÍDanh từphồn thể 銳氣
  1. Tinh thần sắc bén
  2. Nhiệt huyết
  3. Động lực

Câu hỏi thường gặp

锐气 nghĩa là gì?

锐气 (ruìqì) nghĩa là tinh thần sắc bén, nhiệt huyết.

锐气 đọc thế nào?

锐气 đọc là ruìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐气 là gì?

Âm Hán Việt của 锐气 là "nhuệ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.