TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐角

ruìjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳角

Âm Hán Việt NHUỆ GIÁC

锐角 nghĩa là góc nhọn.

Nghĩa của 锐角

ruìjiǎo

NHUỆ GIÁCDanh từphồn thể 銳角
  1. Góc nhọn

Câu hỏi thường gặp

锐角 nghĩa là gì?

锐角 (ruìjiǎo) nghĩa là góc nhọn.

锐角 đọc thế nào?

锐角 đọc là ruìjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐角 là gì?

Âm Hán Việt của 锐角 là "nhuệ giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.