TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锔子

jūzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋦子

锔子 nghĩa là kẹp để hàn gốm.

Nghĩa của 锔子

jūzi

Danh từphồn thể 鋦子
  1. Kẹp để hàn gốm

Câu hỏi thường gặp

锔子 nghĩa là gì?

锔子 (jūzi) nghĩa là kẹp để hàn gốm.

锔子 đọc thế nào?

锔子 đọc là jūzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.