TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错爱

cuò'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯愛

Âm Hán Việt THÁC ÁI

错爱 nghĩa là Lòng tốt không đúng chỗ.

Nghĩa của 错爱

cuò'ài

THÁC ÁIDanh từphồn thể 錯愛
  1. Lòng tốt không đúng chỗ
  2. Cách nói khiêm tốn: Tôi không xứng với nhiều lòng tốt của bạn.

Câu hỏi thường gặp

错爱 nghĩa là gì?

错爱 (cuò'ài) nghĩa là Lòng tốt không đúng chỗ.

错爱 đọc thế nào?

错爱 đọc là cuò'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 错爱 là gì?

Âm Hán Việt của 错爱 là "thác ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.