TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错综

cuòzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯綜

Âm Hán Việt THÁC TỔNG

错综 nghĩa là phức tạp, rắc rối.

Nghĩa của 错综

cuòzōng

THÁC TỔNGĐộng từphồn thể 錯綜
  1. Phức tạp
  2. Rắc rối
  3. Đan xen
  4. Liên quan
  5. Tổng hợp

Thành ngữ có 错综

Câu hỏi thường gặp

错综 nghĩa là gì?

错综 (cuòzōng) nghĩa là phức tạp, rắc rối.

错综 đọc thế nào?

错综 đọc là cuòzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 错综 là gì?

Âm Hán Việt của 错综 là "thác tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.