TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错落不齐

cuòluòbùqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯落不齊

Âm Hán Việt THÁC LẠC BẤT TỀ

错落不齐 nghĩa là Lộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn.

Nghĩa của 错落不齐

cuòluòbùqí

THÁC LẠC BẤT TỀphồn thể 錯落不齊
  1. Lộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn

Câu hỏi thường gặp

错落不齐 nghĩa là gì?

错落不齐 (cuòluòbùqí) nghĩa là Lộn xộn và không đồng đều (thành ngữ); không đều và lộn xộn.

错落不齐 đọc thế nào?

错落不齐 đọc là cuòluòbùqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 错落不齐 là gì?

Âm Hán Việt của 错落不齐 là "thác lạc bất tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.