TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锡克

Xīkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錫克

Âm Hán Việt TÍCH KHẮC

锡克 nghĩa là người Sikh.

Nghĩa của 锡克

Xīkè

TÍCH KHẮCDanh từphồn thể 錫克tên riêng
  1. Người Sikh

Câu hỏi thường gặp

锡克 nghĩa là gì?

锡克 (xīkè) nghĩa là người Sikh.

锡克 đọc thế nào?

锡克 đọc là Xīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 锡克 là gì?

Âm Hán Việt của 锡克 là "tích khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.