锡婚 nghĩa là Kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới).
Nghĩa của 锡婚
xīhūn
TÍCH HÔNphồn thể 錫婚
Kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
Câu hỏi thường gặp
锡婚 nghĩa là gì?
锡婚 (xīhūn) nghĩa là Kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới).
锡婚 đọc thế nào?
锡婚 đọc là xīhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 锡婚 là gì?
Âm Hán Việt của 锡婚 là "tích hôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.