Hợp kim thiếc (gồm thiếc 锡, chì 铅 và kim loại khác)
Câu hỏi thường gặp
锡蜡 nghĩa là gì?
锡蜡 (xīlà) nghĩa là hợp kim thiếc.
锡蜡 đọc thế nào?
锡蜡 đọc là xīlà (pinyin).
Âm Hán Việt của 锡蜡 là gì?
Âm Hán Việt của 锡蜡 là "tích lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.