TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锡霍特山脉

Xīhuòtèshānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錫霍特山脈

Âm Hán Việt TÍCH HOẮC ĐẶC SƠN MẠCH

锡霍特山脉 nghĩa là Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin.

Nghĩa của 锡霍特山脉

Xīhuòtèshānmài

TÍCH HOẮC ĐẶC SƠN MẠCHphồn thể 錫霍特山脈tên riêng
  1. Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin

Câu hỏi thường gặp

锡霍特山脉 nghĩa là gì?

锡霍特山脉 (xīhuòtèshānmài) nghĩa là Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin.

锡霍特山脉 đọc thế nào?

锡霍特山脉 đọc là Xīhuòtèshānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 锡霍特山脉 là gì?

Âm Hán Việt của 锡霍特山脉 là "tích hoắc đặc sơn mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.