TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锤骨

chuígǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錘骨

Âm Hán Việt CHÙY CỐT

锤骨 nghĩa là Xương búa của tai giữa.

Nghĩa của 锤骨

chuígǔ

CHÙY CỐTDanh từphồn thể 錘骨
  1. Xương búa của tai giữa

Câu hỏi thường gặp

锤骨 nghĩa là gì?

锤骨 (chuígǔ) nghĩa là Xương búa của tai giữa.

锤骨 đọc thế nào?

锤骨 đọc là chuígǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 锤骨 là gì?

Âm Hán Việt của 锤骨 là "chùy cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.