TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锥

zhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錐

Âm Hán Việt TRÙY
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trùy, chùy

锥 nghĩa là hình nón, cái dùi.

Nghĩa của 锥

zhuī

TRÙYphồn thể 錐
  1. Hình nón
  2. Cái dùi
  3. Khoan
  4. Dùi (của thợ giày)
  5. Để khoan

Từ ghép có 锥

Thành ngữ có 锥

  • 贫无立锥 — Không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Câu hỏi thường gặp

锥 nghĩa là gì?

锥 (zhuī) nghĩa là hình nón, cái dùi.

锥 đọc thế nào?

锥 đọc là zhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 锥 là gì?

Âm Hán Việt của 锥 là "trùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.