锤骨柄 nghĩa là Cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 听小骨 với màng nhĩ 鼓膜.
Nghĩa của 锤骨柄
chuígǔbǐng
CHÙY CỐT BINHphồn thể 錘骨柄
Cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 听小骨 với màng nhĩ 鼓膜
Câu hỏi thường gặp
锤骨柄 nghĩa là gì?
锤骨柄 (chuígǔbǐng) nghĩa là Cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 听小骨 với màng nhĩ 鼓膜.
锤骨柄 đọc thế nào?
锤骨柄 đọc là chuígǔbǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 锤骨柄 là gì?
Âm Hán Việt của 锤骨柄 là "chùy cốt binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.