TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦囊

jǐnnáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦囊

Âm Hán Việt CẨM NANG

锦囊 nghĩa là Túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá.

Nghĩa của 锦囊

jǐnnáng

CẨM NANGDanh từphồn thể 錦囊
  1. Túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá
  2. nghĩa bóng Mẹo (một lời khuyên thực tế)

Thành ngữ có 锦囊

  • 锦囊妙计 — Túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp

Câu hỏi thường gặp

锦囊 nghĩa là gì?

锦囊 (jǐnnáng) nghĩa là Túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá.

锦囊 đọc thế nào?

锦囊 đọc là jǐnnáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦囊 là gì?

Âm Hán Việt của 锦囊 là "cẩm nang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.