TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦囊妙计

jǐnnángmiàojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦囊妙計

Âm Hán Việt CẨM NANG DIỆU KẾ

锦囊妙计 nghĩa là túi bí kíp.

Nghĩa của 锦囊妙计

jǐnnángmiàojì

CẨM NANG DIỆU KẾCụm từphồn thể 錦囊妙計
  1. Túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp
  2. Kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)

Câu hỏi thường gặp

锦囊妙计 nghĩa là gì?

锦囊妙计 (jǐnnángmiàojì) nghĩa là túi bí kíp.

锦囊妙计 đọc thế nào?

锦囊妙计 đọc là jǐnnángmiàojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦囊妙计 là gì?

Âm Hán Việt của 锦囊妙计 là "cẩm nang diệu kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.