TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦心绣口

jǐnxīnxiùkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦心繡口

Âm Hán Việt CẨM TÂM TÚ KHẨU

锦心绣口 nghĩa là Tao nhã và hoa mỹ.

Nghĩa của 锦心绣口

jǐnxīnxiùkǒu

CẨM TÂM TÚ KHẨUphồn thể 錦心繡口
  1. văn viết Tao nhã và hoa mỹ

Câu hỏi thường gặp

锦心绣口 nghĩa là gì?

锦心绣口 (jǐnxīnxiùkǒu) nghĩa là Tao nhã và hoa mỹ.

锦心绣口 đọc thế nào?

锦心绣口 đọc là jǐnxīnxiùkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦心绣口 là gì?

Âm Hán Việt của 锦心绣口 là "cẩm tâm tú khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.